KHỚP NỐI RĂNG SSM – CMM

MÔ TẢ: Khớp nối răng vỏ thép JAC SSM – CSM với tiêu chuẩn Hàn Quốc được thiết kế mang lại hiệu suất cao bằng cách sử dụng kỹ thuật tốt nhất. Với khả năng xử lý trọng tải nặng, khớp nối răng JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn bất kỳ khớp nối nào khác. Tiếng ồn hay độ rung hầu như không tạo ra ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao.

Danh mục:

Mô tả

KHỚP NỐI RĂNG SSM – CMM

Khớp nối răng vỏ thép JAC SSM – CCM với tiêu chuẩn Hàn Quốc được thiết kế mang lại hiệu suất cao bằng cách sử dụng kỹ thuật tốt nhất. Với khả năng xử lý trọng tải nặng, khớp nối răng JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn bất kỳ khớp nối nào khác. Tiếng ồn hay độ rung hầu như không tạo ra ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao.

Với khả năng chuyển tải nặng, khớp nối bánh răng vỏ thép JAC nhỏ hơn và nhẹ hơn nhiều so với bất kỳ hãng khác. Tiếng ồn hoặc rung động hầu như không được tạo ra ngay cả trong hoạt động tốc độ cao.

Răng của hub ngoài được chế tạo theo biên dạng hình cong (crown shape). Vì vậy, ngay cả khi sự lệch trục xảy ra, nó vẫn hoạt động tốt. Trên cả hai thanh trượt vì có rãnh nên dễ dàng gắn vào và không bị rò rỉ dầu mỡ.

Khớp nối răng làm bằng S45C. JAC Coupling đang sản xuất với thiết kế mới và kiểm soát kỹ lưỡng các khớp nối tiêu chuẩn chất lượng cao phù hợp với KS và JIS.

 

size
out side A
torque
rating
(kgf.m)
max.
speed
(rpm)
dimensions(mm)
grease
Q`ty
(ℓ)
weight
(kg)
GD2
(kgf.m2)
bore D
(min /max)
E
ℓ1
C
B
F
K
S
SSM 112 #KSS112
80.3
4000
17 / 40
108
50
8
58
79
40
2
0.055
4.3
0.0198
SSM 125 #KSS125
142
4000
22 / 50
134
63
8
70
92
43
2.5
0.072
6.6
0.0353
SSM 140 #KSS140
205
4000
22 / 56
150
71
8
80
107
47
2.5
0.11
9.3
0.0612
SSM 160 #KSS160
314
4000
22 / 65
170
80
10
95
120
52
3
0.14
14
0.113
SSM 180 #KSS180
482
4000
32 / 75
190
90
10
105
134
56
3
0.18
19
0.191
SSM 200  #KSS200
689
3810
32 / 85
210
100
10
120
149
61
3
0.24
26
0.315
SSM 224 #KSS224
1000
3410
42 / 100
236
112
12
145
174
65
4
0.36
39
0.599
SSM 250 #KSS250
1470
3050
42 / 115
262
125
12
165
200
74
4
0.53
55
1.08
SSM 280 #KSS280
2340
2720
42 / 135
294
140
14
190
224
82
4.5
0.69
80
2.06
SSM 315 #KSS315
3680
2420
100 / 160
356
170
16
225
260
98
5.5
1.1
129
4.24
SSM 355 #KSS355
550
2150
125 / 180
396
190
16
250
288
108
5.5
1.3
177
7.13
SSM 400 #KSS400
7790
1900
140 / 200
418
200
18
285
329
114
6.5
2
242
12.5
CCM 450 #KCC450
11000
1690
140 / 205
418
200
18
290
372
151
5
2.6
298
16.6
CCM 500 #KCC500
16600
1520
170 / 236
494
236
22
335
424
168
6
3.8
446
36.9
CCM 560 #KCC560
25500
1360
190 / 275
552
265
22
385
472
187
6.5
4.6
642
67.6
CCM 630 #KCC630
42000
1210
224 / 325
658
315
28
455
544
213
8
6.7
1010
137
CCM 710 #KCC710
61200
1070
250 / 360
738
355
28
510
622
242
8.5
9.4
1440
250
CCM 800 #KCC800
87500
950
280 / 405
832
400
32
570
690
267
9.5
13
2030
441
CCM 900 #KCC900
125000
840
315 / 475
932
450
32
670
762
295
10.5
17
3030
860
CCM 1000 #KCC100
171000
760
355 / 510
1040
500
40
720
858
322
12
23
4120
1380
CCM 1120 #KCC1120
240000
682
400 / 600
1160
560
40
840
990
360
13
31
5920
2650
CCM 1250 #KCC1250
331000
610
500 / 710
1460
710
40
960
1126
399
14
45
9410
5290
(Note) Coupling weight and GD2,without Bore machining

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “KHỚP NỐI RĂNG SSM – CMM”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giải Pháp Kỹ Thuật Toàn Diện

Cung cấp trọn gói từ tư vấn vật tư, thiết bị tự động hóa đến lắp đặt, vận hành và bảo trì máy móc công nghiệp.

Đảm Bảo Tiến Độ – Tối Ưu Chi Phí

Thi công chính xác, đúng hẹn, hỗ trợ nhà máy duy trì nhịp độ sản xuất liên tục và tiết kiệm tối đa nguồn lực.

Hợp Tác Lâu Dài – Hỗ Trợ Sau Dự Án

Chế độ bảo hành nghiêm túc, đội ngũ kỹ sư túc trực 24/7 hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố tức thì.

Zalo